TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ FM / DÀNH CHO ỐNG MỀM GS

- Tham khảo thống số bảng chuẩn, độ dài danh nghĩa của ống và loại côn giảm gắn với đầu phun sprinkler ở bảng số 3.
BẢNG THỐNG SỐ KỸ THUẬT ỐNG MỀM G-FLEX ĐẠT TIÊU CHUẨN FM – LOẠI CÓ VỎ BỆN
|
Mã sản phẩm |
Kết nối | Hệ số K cho phép | Chiều dài
(mm) |
Số lần uốn 90° | Bán kính uốn cong nhỏ nhất
(in) |
Chiều dài tương đương với ống thép SCH40/1inch (ft) |
|
Ống có vỏ bện Inox, nối với đầu phun ½ inch |
||||||
|
G-FLEX25B-T700 braided |
1×1/2 | 5.6 | 700 | 1 | 9 |
26 |
| G-FLEX25B-T1000
braided |
1×1/2 | 5.6 | 1000 | 2 | 9 |
46.1 |
|
G-FLEX25B-T1200 braided |
1×1/2 | 5.6 | 1200 | 3 | 9 | 59.6 |
| G-FLEX25B-T1500
braided |
1×1/2 | 5.6 | 1500 | 3 | 9 |
79.7 |
|
G G-FLEX25B-T1800 braided |
1×1/2 | 5.6 | 1800 | 4 | 9 |
100 |
|
Ống có vỏ bện Inox, nối với đầu phun 3/4inch |
||||||
| G-FLEX25B-T700
braided |
1×3/4 | 8 | 700 | 1 | 9 |
23.7 |
|
G-FLEX25B-T1000 braided |
1×3/4 | 8 | 1000 | 2 | 9 | 44.4 |
| G-FLEX25B-T1200
braided |
1×3/4 | 8 | 1200 | 3 | 9 |
58.3 |
|
G-FLEX25B-T1500 Braided |
1×3/4 | 8 | 1500 | 3 | 9 | 79 |
| G G-FLEX25B-T1800
braided |
1×3/4 | 8 | 1800 | 4 | 9 |
99.9 |
- Bảng số 3: Bảng thống số thiết kế FM cho ống mềm G-FLEX
- Áp dụng cho hệ thống sprinkler ướt, hệ thống sprinkler pre-action và hệ thống sprinkler khô
- Áp suất làm việc tối đa: 12bar ( 175psi)
- Hệ số K đầu phun lên tới 8.0K với đầu phun NPT 1/2inch , và lên tới 16.8K với đầu phun Sprinkler NPT3/4inch ( tùy theo loại ống)
- Nhiệt độ hoạt động tối đa của G-FLEX là 225độ F ( 107 độ C)
- Ống được sử dụng cho trần với hệ thống khung trần đáp ứng tiêu chuẩn ASTMC365 (Tiêu chuẩn chế tạo, sản xuất và thử nghiệm hệ thống trần treo bằng kim loại cho tấm cách âm và vách ngăn) và tiêu chuẩn ASTMC636 ( tiêu chuẩn lắp đặt của hệ thống trần treo bằng kim loại cho tấm cách âm và vách ngăn)- theo quy chuẩn IBC.
