ỐNG MỀM NỐI SPRINKLER HÃNG GS / G-FLEX SẢN XUẤT THEO TIÊU CHUẨN UL
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ UL:
- Tham khảo thông số chuẩn, độ dài danh nghĩa của ống và côn giảm gắn với đầu phun sprinkler theo bảng số 1 và bảng số 2 bên dưới.
- Ống mềm Gs này được thiết kế theo tiêu chuẩn UL, áp dụng cho hệ thống Sprinkler ướt và khô.
- Ống mềm và các phụ kiện có tính linh hoạt nhất định với chức năng kết nối, cung cấp nước từ đường ống nhánh đến đầu phun sprinkler được lắp đặt theo tiêu chuẩn NFPA13 , 13D hoặc 13R.

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT UL- LOẠI KHÔNG BỆN
| Mã sản phẩm | Kết nối | Chiều dài
(mm) |
Số lần uốn 90° | Bán kính uốn cong
(in) |
Chiều dài tương đương với ống thép SCH40/1inch (ft) |
| Ống G-Flex không bện Inox, áp lực 200psi nối với đầu phun 1/2inch | |||||
|
G-FLEX25N-T700 unbraided |
1×1/2 | 700 | 2 | 4 | 33 |
|
G-FLEX25N-T1000 unbraided |
1×1/2 | 1000 | 3 | 4 | 57 |
|
G-FLEX25N-T1200 unbraided |
1×1/2 | 1200 | 3 | 4 | 68 |
|
G-FLEX25N-T1500 unbraided |
1×1/2 | 1500 | 3 | 4 | 82 |
|
G-FLEX25N-T1800 unbraided |
1×1/2 | 1800 | 3 | 4 | 98 |
| Ống G-Flex không bện Inox, áp lực 200psi nối với đầu phun 3/4inch | |||||
| G-FLEX25N-T700
unbraided |
1×3/4 | 700 | 2 | 4 | 38 |
|
G-FLEX25N-T1000 unbraided |
1×3/4 | 1000 | 3 | 4 | 62 |
| G-FLEX25N-T1200
unbraided |
1×3/4 | 1200 | 3 | 4 | 73 |
|
G-FLEX25N-T1500 unbraided |
1×3/4 | 1500 | 3 | 4 | 89 |
| G-FLEX25N-T1800
unbraided |
1×3/4 | 1800 | 3 | 4 | 104 |
- Bảng số 1: bảng thống số kỹ thuật UL loại không bện
- Áp suất làm việc tối đa : ≥175psi
- Hệ số K đầu phun sprinkler lên tới 8.0K với đầu phun NPT1/2inch hoặc 14.0K với đầu phun NPT 3/4inch ( tùy theo loại ống)
- Nhiệt độ hoạt động tối đa của ống mềm nối đầu phun sprinkler G-FLEX là 225°F ( 107°C).
- Ống được sử dụng cho trần với hệ thống khung trần đáp ứng tiêu chuẩn ASTMC365 (Tiêu chuẩn chế tạo, sản xuất và thử nghiệm hệ thống trần treo bằng kim loại cho tấm cách âm và vách ngăn) và tiêu chuẩn ASTMC636 ( tiêu chuẩn lắp đặt của hệ thống trần treo bằng kim loại cho tấm cách âm và vách ngăn)- theo quy chuẩn IBC.
- Bán kính uốn cong tối thiểu 102mm ( 4in)
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT UL- LOẠI CÓ VỎ BỆN INOX
|
Mã sản phẩm |
Kết nối | Chiều dài
(mm) |
Số lần uốn 90° | Bán kính uốn cong
(in) |
Chiều dài tương đương với ống thép SCH40/1inch (ft) |
|
Ống G-Flex không bện Inox, áp lực 200psi nối với đầu phun 1/2inch |
|||||
|
G-FLEX25B-T700 braided |
1×1/2 | 700 | 2 | 4 |
33 |
| G-FLEX25B-T1000
braided |
1×1/2 | 1000 | 3 | 4 |
57 |
|
G-FLEX25B-T1200 braided |
1×1/2 | 1200 | 3 | 4 | 68 |
| G-FLEX25B-T1500
braided |
1×1/2 | 1500 | 3 | 4 |
82 |
|
G G-FLEX25B-T1800 braided |
1×1/2 | 1800 | 3 | 4 | 98 |
|
Ống G-Flex không bện Inox, áp lực 200psi nối với đầu phun 3/4inch |
|||||
|
G-FLEX25B-T700 braided |
1×3/4 | 700 | 2 | 4 | 38 |
|
G-FLEX25B-T1000 braided |
1×3/4 | 1000 | 3 | 4 |
62 |
| G-FLEX25B-T1200
braided |
1×3/4 | 1200 | 3 | 4 |
73 |
|
G-FLEX25B-T1500 braided |
1×3/4 | 1500 | 3 | 4 | 89 |
| G G-FLEX25B-T1800
braided |
1×3/4 | 1800 | 3 | 4 |
104 |
Bảng số 2: bảng thống số kỹ thuật UL – loại có bện
