Ống mềm inox dành cho đầu phun Sprinkler GS252 K=5.6 quay xuống, loại ống mềm dài 700mm
- Ống mềm inox dành cho sprinkler DN15 hãng GS Fire Safety hay còn gọi là Ống mềm GS ( ongmemgs) dành kết nối đầu phun chữa cháy sprinkler, có chất liệu là Inox 304 có kiểm định PCCC của đơn vị kiểm định PCCC Việt Nam
- Sản phẩm mang tính biểu tượng của sự đổi mới, của phương pháp lắp đặt đổi mới, Sản phẩm Ống mềm GS. Ống mềm G-FLEX dài 700mm thích nghi với không gian ở các tòa nhà chung cư, các tòa nhà văn phòng, các nhà máy, các trường học, siêu thị, trung tâm thương mại,,,
- Sản phẩm Ống mềm G-FLEX đạt chất lượng cao và đạt kiểm định PCCC, có chứng nhận UL và có chứng nhận FM với loại vỏ bện
- Dưới đây là một số thông tin về thông số cơ bản của Ống mềm Sprinkler dành nối đầu phun Sprinkler GS252.

– Thông số cơ bản của Ống mềm G-FLEX (#ongmemgflex) dài 700mm:
- Mã hiệu sản phẩm: G-FLEX25N-T700
- Áp lực hoạt động: 14bar hoặc 200psi
- Chất liệu: Inox304
- Chiều dài cơ bản: 700mm
- Độ uốn cong: 90 độ hoặc lớn hơn.
- Kết nối đầu vào: DN25 hoặc 1” inch
- Kết nối đầu phun : DN15 hoặc 1/2” inch
- Kiểu ren kết nối: M33 và NPT1/2 hoặc BSPT.
- Nhiệt độ làm việc 107 độ C tương đương 225 độ F
- Sản xuất bởi: GS FIRE SAFETY.

– Hiệu quả/ lợi ích của việc sử dụng ống mềm inox nối Sprinkler hãng GS Fire Safety.
- Lắp đặt dễ dàng, với Ống mềm G-FLEX thì lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng
- Sử dụng nhân lực hiệu quả / sử dụng ít nhân lực và không cần trình độ cao.
- Năng suất lắp đặt nhanh chóng, và đáp ứng tiến độ hoặc vượt tiến độ đề ra.
- Lắp đặt đầu phun sprinkler và điều chỉnh vị trí của đầu phun sprinkler rất dễ dàng và hiệu quả.
- Phù hợp với các loại địa chấn như rung lắp, động đất mạnh.
- Vật liệu tốt khiến chóng lại sự ăn mòn lâu dài hơn.
- Sử dụng rất ít các dụng cụ để lắp đặt, không cần ren, tiện hàn…

– Tham khảo một số loại đầu phun sprinkler chữa cháy được GS Fire Safety sản xuất.
- GS251: Đầu phun quay lên phản ứng tiêu chuẩn DN15 (1/2″) có K=5.6 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS252: Đầu phun quay xuống phản ứng tiêu chuẩn DN15 (1/2″) có K=5.6 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS253: Đầu phun quay lên phản ứng nhanh DN15 (1/2″) có K=5.6 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS254: Đầu phun quay xuống phản ứng nhanh DN15 (1/2″) có K=5.6 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS281: Đầu phun quay lên phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=8.0 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS282: Đầu phun quay xuống phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=8.0 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS283: Đầu phun quay lên phản ứng nhanh DN20 (3/4″) có K=8.0 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS284: Đầu phun quay xuống phản ứng nhanh DN20 (3/4″) có K=8.0 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS211: Đầu phun quay lên phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=11.2 , 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS212: Đầu phun quay xuống phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=11.2, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS213: Đầu phun quay lên phản ứng nhanh DN20 (3/4″) có K=11.2, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS214: Đầu phun quay xuống phản ứng nhanh DN20 (3/4″) có K=11.2, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS256: Đầu phun quay ngang phản ứng tiêu chuẩn DN15 (1/2″) có K=5.6, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS286: Đầu phun quay ngang phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=8.0, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS216: Đầu phun quay ngang phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=11.2, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS258: Đầu phun quay ngang phản ứng nhanh DN15 (1/2″) có K=5.6, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS202U: Đầu phun quay lên phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=14, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS202P: Đầu phun quay xuống phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=14, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS202U: Đầu phun quay lên phản ứng nhanh DN20 (3/4″) có K=14, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS202P: Đầu phun quay xuống phản ứng nhanh DN20 (3/4″) có K=14, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS242U: Đầu phun quay lên phản ứng sớm và nhanh DN20 (3/4″) có K=16.8, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS242P: Đầu phun quay xuống phản ứng sớm và nhanh DN20 (3/4″) có K=16.8, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS320P: Đầu phun quay xuống phản ứng sớm và nhanh DN20 (3/4″) có K=22.4, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS320U: Đầu phun quay lên phản ứng sớm và nhanh DN20 (3/4″) có K=22.4, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS363P: Đầu phun quay xuống phản ứng sớm và nhanh DN20 (3/4″) có K=25.2, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS363U: Đầu phun quay lên phản ứng sớm và nhanh DN20 (3/4″) có K=25.2, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GSC259: Đầu phun chữa cháy sprinkler loại âm trần DN15 (1/2”) có K=5.6, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GSC289: Đầu phun chữa cháy sprinkler loại âm trần DN20 (3/4”) có K=8.0, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GSC219: Đầu phun chữa cháy sprinkler loại âm trần DN20 (3/4”) có K=11.2, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
- GS257 : Đầu phun Foam chữa cháy sprinkler loại phun bọt foam DN15 (1/2”).
- GS287 : Đầu phun Foam chữa cháy sprinkler loại phun bọt foam DN20 (3/4”).
- GS255: Đầu phun chữa cháy Drencher loại DN15 (1/2”).
- GS285: Đầu phun chữa cháy Drencher loại DN20 (3/4”).
- Ống G-Flex Ống Mềm G-flex Ống Mềm Đầu Phun Gflex Ong Mem Ống Mềm G-flex, #ongmemgs, #ốngmềmgs, #Gsfiresafety, #phukienongmem, #kephaiben, #keptrungtam, #kepgiua, #thanhbar, #tyco, #sprinklerhanggs, #sprinklergsfiresafety, #sprinklerk=8.0, #k11.2, #k8.0, #k14, #k16, #k5.6, #tyco, #ongmemsprinkler, #ongmemnoidauphun, #ongmemchuachay, #ongmeminox, #ongmemketnoidauphun, #ongmemchodauphun, #ongmemsprinklerchuachay, #ongmeminoxgs, #daymemsprinkler, #daymemchuachay, #daymemgsfiresafety, #daymeminoxgs, #ongmemketnoisprinkler, #dayinoxketnoidauphunsprinkler, #nhasanxuatgs, #nhasanxuatgsfiresafety, #ongmemchuachaysprinkler, #Gflex, #GS, #Fire, #Safety, #gsfiresafetycomvn https://gsfiresafety.com.vn/













Reviews
There are no reviews yet.