Đầu phun chữa cháy Sprinkler GS286 phản ứng tiêu chuẩn hướng ngang K8.0, 68°, DN20. 

  • Đầu phun nước chữa cháy sprinkler vách tường là loại đầu phun sprinkler dạng phun nước, có bầu thủy tinh, nhạy cảm với nhiệt độ, và có ngưỡng nhiệt độ cố định được cài đặt bởi các chất lỏng có trong bầu thủy tinh.
  • Đầu phun này được thiết kế đặc biệt, khi bẩu thủy tinh vỡ ra do nhiệt độ tác động tới thì nước được phun ra vào tấm điều hướng, tấm điều hướng này được thiết kế sản xuất rất đặc biệt và chính xác, nước chảy vào đó và làm khuếch tán nước  thành dạng tia phun  đồng đều đểm kiểm soát đám cháy
  • Đầu phun nước chữa cháy vách tường hãng GS Fire Safety GS286 loại K=8.0 DN20 này được lắp đặt ở vách tường, hoặc cạnh dầm bên dưới trần nhà nhẵn.
GS286 Đầu phun quay ngang phản ứng tiêu chuẩn DN20 (34″) có K=8.0
GS286 Đầu phun quay ngang phản ứng tiêu chuẩn DN20 (34″) có K=8.0

Thông số kỹ thuật cơ bản đầu phun Sprinkler GS286

  • Hệ số phun nước: K=8.0
  • Kích thước lỗ tiêu chuẩn: 3/4inch hoặc DN20,
  • Kích thước ren tiêu chuẩn: 3/4” NPT
  • phản ướng với nhiệt độ: phản ứng tiêu chuẩn
  • Bóng đèn : 5mm
  • Áp suất làm việc tối đa: 12,1 bar, 175psi
  • Chất liệu: đồng thau mạ crom,
  • Phê duyệt: UL và Kiểm định PCCC bởi cơ quan PCCC việt Nam.
  • Nhà sản xuất: GS FIRE SAFETY #gsfiresafety .
GS360U Đầu phun quay lên phản ứng tiêu chuẩn DN20 (34″) có K=25.5
GS360U Đầu phun quay lên phản ứng tiêu chuẩn DN20 (34″) có K=25.5

Hướng dẫn sử dụng và lắp đặt đầu phun Sprinkler GS286 của GS Fire Safety

  • Kiểm tra toàn bộ bằng mắt thường: loại bỏ các sản phẩm bị nứt lẻ, vỡ bóng thủy tinh hoặc lệch vênh tấm điều hướng dòng nước, các lỗi này thường do vận chuyển va đập rất mạnh mới bị hư hỏng.
  • Sử dụng dụng cụ chuyên dụng của GS Fire Safety để lắp đầu phun sprinkler vách tường GS286
  • Chuẩn bị keo trám để trám vào reducer hoặc vào côn thu, và vào đầu phun sprinkler để dễ dàng tra sprinkler vào côn thu, từ đó làm bền chặn kín mối nối ren.
  • Điều chỉnh và siết chặt lại bằng lực hợp lý bởi dụng cụ lắp đặt.
  • dùng chụp che hoặc dụng cụ để bảo vệ lại đầu phun khi chưa đưa vào hoạt động hoặc nghiệm thu.
Vách tường GS286 và GS216
Vách tường GS286 và GS216
Một số mã đầu phun phổ biến của GS Fire Safety: 
  • GS251: Đầu phun quay lên phản ứng tiêu chuẩn DN15 (1/2″) có K=5.6 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS251 tại đây 
  • GS253: Đầu phun quay lên phản ứng nhanh DN15 (1/2″) có K=5.6 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS253 tại đây 
  • GS252: Đầu phun quay xuống phản ứng tiêu chuẩn DN15 (1/2″) có K=5.6 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS252 tại đây 
  • GS254: Đầu phun quay xuống phản ứng nhanh DN15 (1/2″) có K=5.6 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS254 tại đây 
  • GS281: Đầu phun quay lên phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=8.0 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS281 tại đây 
  • GS283: Đầu phun quay lên phản ứng nhanh DN20 (3/4″) có K=8.0 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS283 tại đây 
  • GS282: Đầu phun quay xuống phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=8.0 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS282 tại đây 
  • GS284: Đầu phun quay xuống phản ứng nhanh DN20 (3/4″) có K=8.0 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS284 tại đây 
  • GS211: Đầu phun quay lên phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=11.2 , 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS211 tại đây 
  • GS213: Đầu phun quay lên phản ứng nhanh DN20 (3/4″) có K=11.2,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS213 tại đây 
  • GS212: Đầu phun quay xuống phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=11.2,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS212 tại đây 
  • GS214: Đầu phun quay xuống phản ứng nhanh DN20 (3/4″) có K=11.2,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS214 tại đây 
  • GS256: Đầu phun quay ngang phản ứng tiêu chuẩn DN15 (1/2″) có K=5.6,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS256 tại đây 
  • GS286: Đầu phun quay ngang phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=8.0,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS286 tại đây 
  • GS216: Đầu phun quay ngang phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=11.2,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS216 tại đây 
  • GS202U: Đầu phun quay lên phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=14,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS202U tại đây 
  • GS202P: Đầu phun quay xuống phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=14,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS202P tại đây 
  • GS202U: Đầu phun quay lên phản ứng nhanh DN20 (3/4″) có K=14,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS202U tại đây 
  • GS202P: Đầu phun quay xuống phản ứng nhanh DN20 (3/4″) có K=14,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS202P tại đây 
  • GS242U: Đầu phun quay lên phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=16.2,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS242U tại đây 
  • GS320U: Đầu phun quay lên phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=22.4,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS320U tại đây 
  • GS360U: Đầu phun quay lên phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=25.5,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS360U tại đây 
  • GS242P: Đầu phun quay xuống phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=16.2,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS242P tại đây 
  • GS242P: Đầu phun quay xuống phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=22.4,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS242P tại đây 
  • GS242P: Đầu phun quay xuống phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=25.5,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS242P tại đây 
  • GSC259: Đầu phun chữa cháy sprinkler loại âm trần DN15 (1/2”) có K=5.6, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS259 tại đây 
  • GSC289: Đầu phun chữa cháy sprinkler loại âm trần DN20 (3/4”) có K=8.0, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GS289 tại đây 
  • GSC219: Đầu phun chữa cháy sprinkler loại âm trần DN20 (3/4”) có K=11.2, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F). tải cattalog GSC219 tại đây 
  • GS257 : Đầu phun Foam chữa cháy sprinkler loại phun bọt foam DN15 (1/2”). tải cattalog GS257 tại đây 
  • GS287 : Đầu phun Foam chữa cháy sprinkler loại phun bọt foam DN20 (3/4”). tải cattalog GS287 tại đây 
  • GS255: Đầu phun chữa cháy Drencher loại DN15 (1/2”). tải cattalog GS255 tại đây 
  • GS285: Đầu phun chữa cháy Drencher loại DN20 (3/4”). tải cattalog GS285 tại đây

Sprinkler Gs và ống mềm hãng GS
Sprinkler Gs và ống mềm hãng GS

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Đầu phun chữa cháy Sprinkler GS286 phản ứng tiêu chuẩn hướng ngang K8.0, 68°, DN20”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *